Công Nghệ

Tiện ích Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.

TIỆN ÍCH TRONG NGÔN NGỮ ANH LÀ GÌ?

“Công cụ trong tiếng Việt” là một công cụ được sử dụng để diễn đạt tính hữu ích hoặc tiện lợi của một đối tượng trong việc đáp ứng nhu cầu của người sử dụng trong cuộc sống. Có nhiều từ trong tiếng Việt tương đồng với “công cụ”. Vui lòng tham khảo bài viết sau để nắm bắt và phân biệt các từ một cách chính xác nhất.

  • Định nghĩa.
  • Tiện ích: là một phương tiện hữu ích để người dùng sử dụng một công cụ nào đó để thuận lợi cho việc sử dụng của họ nhất. Khái niệm này chỉ đến lợi ích và tính tiện dụng nói chung.
  • Tiện ích: Nó thường đề cập đến tính hữu ích, hoặc cách một cái gì đó hữu ích.
  • Tiện ích Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.

    (Dùng để đề cập đến lợi ích của một sự vật, sự việc).

  • Cách phát âm.
  • / Juːˈtɪl.Ə.Ti / là cách phát âm của tiện ích.
  • M tiết thứ hai.
  • Tuy bắt đầu là nguyên âm U nhưng ta lại đọc là /ju…/ Vì vậy sẽ không có hiện tượng nối âm.
  • Ví dụ: Công cộng tiện ích chúng ta sẽ không phát âm cùng với âm u thành /kiu/ mà là /p^blik juːˈtɪl.Ə.Ti/.

  • Ý nghĩa của từ và phân loại:
  • ”Công cụ trong Tiếng Anh” là ”utility” vừa là danh từ vừa là tính từ. Chúng ta cần phân biệt rõ sự khác biệt giữa hai loại từ này bởi vì chúng có nghĩa tương tự và dễ gây nhầm lẫn khi viết câu.
  • Xem nhiều: 🤜  Chi tiết cách đổi VPN trên máy tính để ẩn hoặc fake IP

    Utility

    Danh từ

    Tính từ

  • có nghĩa là sự tiện ích, sự có lợi, tính hữu dụng, tính thiết thực ngoài ra còn có nghĩa là vật có ích, vật dùng được
  • thể số nhiều là utilities
  • Ví dụ:.

  • Public utilities
  • Những ngành phục vụ tiện ích công cộng.
  • The rising cost of utilities.
  • Sự gia tăng của chi phí tiện ích điện.
  • Có nghĩa là tiện ích
  • Ngoài ra còn có nghĩa là thực tiễn, tiêu chuẩn hóa chặt chẽ.
  • Ví dụ:.

  • A utility company
  • Một công ty tiện ích.
  • A utility tool
  • Dụng cụ tiện ích.
  • The utility room
  • Phòng tiện ích, căn phòng công cụ
  • VD: The utility of this substance has been proven in a series of test
  • Dịch nghĩa: Sự tiện ích của chất này đã được chứng minh qua một loạt các thí nghiệm.

    The program includes a set of utilities and file recovery tools for advanced users.

    Dịch nghĩa: Chương trình bao gồm một tập hợp các tiện ích và công cụ khôi phục tệp cho người dùng.

    The product became popular thanks to its high utility in many different situations.

    Dịch nghĩa: Sản phẩm trở nên phổ biến nhờ tính tiện ích cao của nó trong nhiều trường hợp khác nhau.

  • VD: My hammer is a utility tool.
  • Dịch nghĩa: Cây búa của tôi là một dụng cụ tiện ích.

    This is a utility company and is equipped with a control device.

    Dịch nghĩa: Đây là một công ty tiện ích và được trang bị công cụ điều khiển.

    My father just bought a utility car.

    Dịch nghĩa: Bố của tôi mới mua một chiếc xe ô tô tiện ích.

  • Một số nhóm từ có nghĩa tương đương và cách phân biệt:
  • Xem nhiều: 🤜  Hướng dẫn cách tìm, xem lại video đã xem trên Facebook đơn giản

    Đều được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa của “sự hữu ích” trong Tiếng Anh, các từ usefulness, helpfulness, multipurpose, versatile. Tuy chúng có cùng nghĩa với utility, nhưng cũng có những cách sử dụng và phân biệt tương tự, khác biệt.

    Đồng nghĩa với usefulness và helpfulness (hữu ích và giúp ích), utility ở đây không có quá nhiều điểm khác biệt về ngữ nghĩa nên thường được sử dụng thay thế cho nhau.

    Ví dụ:.

  • Thông tin tiện ích = tính hữu ích của thông tin = tính hữu dụng của thông tin.
  • Thông tin hữu ích và hữu ích.
  • Tất cả đều có ý nghĩa là hữu ích, tuy nhiên trong mỗi trường hợp, utility, multipurpose, versatile đều mang các ý nghĩa khác nhau. Hãy cùng phân tích để hiểu rõ hơn ý đồ của người dùng khi đọc các đoạn văn hoặc gặp phải một số từ này.

    Tiện ích Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.

    (Có sự khác biệt về nghĩa giữa Utility, multipurpose và versatile).

    Cần để ý và cân nhắc ngữ cảnh khi sử dụng “vạn năng” thay thế cho “tiện ích”. Rõ ràng là tuy cùng trường nghĩa nhưng vẫn có sự khác biệt. “Vạn năng” có nghĩa là có thể sử dụng vào nhiều mục đích. Hơi khác về nghĩa so với “tiện ích”.

    Ví dụ:.

  • Đó là một công cụ đa năng.
  • Nó là một công cụ đa năng.
  • Đó là một công cụ hữu ích.
  • Nó là một công cụ hữu ích.
  • Đa dụng, nhiều công dụng (về công cụ, máy móc, …) Và linh hoạt, nhưng lại thường thay đổi và không ổn định, có nghĩa là linh hoạt. Người ta thường sử dụng linh hoạt để diễn tả cảm xúc, khả năng, … Ví dụ, vận động viên đa tài: linh hoạt athlete, một tư duy linh hoạt, tháo vát: một tư duy linh hoạt. Tương tự như đa dụng, linh hoạt cũng có ý nghĩa như vậy.

    Xem nhiều: 🤜  Cách viết chữ kiểu FB: chữ in đậm, chữ 𝒏𝒈𝒉𝒊𝒆̂𝒏𝒈, đổi font chữ Facebook
  • Anh ấy là một nhà văn đa năng.
  • Anh ấy là một tác giả linh hoạt.
  • Cô ấy có tâm trạng linh hoạt.
  • Cô ấy có một tình cảm linh hoạt (khác thường).
  • Có thể thay đổi utility trong một số trường hợp, bên cạnh đó còn rất nhiều từ cùng nghĩa với utility.

  • Tài khoản, đạt được, lợi ích, phước lành, lợi ích, có ích (n): lợi ích.
  • Hữu ích, tiện lợi, thích hợp (a): hữu ích, tiện ích.
  • Tiện ích, thực tế, thuận tiện (a): tiện nghi.
  • Một số nhóm từ với công dụng:.
  • Đoạn văn đã được cấu trúc lại: “Có nhiều từ kết hợp với utility để tạo thành một nhóm từ cố định có ý nghĩa đặc biệt. Mặc dù không quá nhiều, nhưng cần lưu ý để sử dụng và áp dụng đúng trong việc viết văn hoặc làm bài.”

    Tiện ích Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ.

    (Các cụm từ với tiện ích).

    Utility room: phòng lưu trữ đồ đạc.

    Ví dụ:.

  • Cái váy và váy của tôi cũ đang ở phòng tiện ích.
  • Chiếc váy cũ và chiếc áo của tôi trong phòng để đồ đã biến mất.
  • Utility-man: diễn viên thứ/biên đạo phụ.

  • John là một người hữu ích trong bộ phim yêu thích của tôi.
  • Nghĩa là: John đóng vai một diễn viên phụ trong bộ phim tôi yêu thích.
  • Chăn nuôi đa dụng: chăn nuôi tiện ích.

  • Hiện nay, nhiều quốc gia có các trang trại chăn nuôi đa dụng.
  • Hiện nay, nhiều quốc gia có nhiều trang trại chăn nuôi hiện đại.
  • Xem nhiều: 🤜  Hướng dẫn cách đổi đuôi file nhanh chỉ trong vòng 1 nốt nhạc

    Một cầu thủ linh hoạt: một người có thể tham gia ở nhiều vị trí khác nhau trong một môn thể thao.

  • Jack là một cầu thủ linh hoạt. Anh ta có thể thực hiện mọi việc nếu anh ấy mong muốn trong trận đấu.
  • Anh ta có thể thực hiện bất kỳ hành động nào nếu anh ta muốn trong trận đấu bóng đá. Jack là một người chơi giỏi.
  • Một cầu thủ đa năng: công cụ tiện ích.

  • Máy tính của tôi là một công cụ đa năng để học và tìm kiếm.
  • Máy vi tính là một loại công cụ hữu ích để học tập và tìm kiếm.
  • Các bạn học rất giỏi! Chúng ta cần hiểu đúng ý nghĩa của từ và áp dụng chúng đúng trong các tình huống khác nhau để tránh những hiểu lầm không đáng có. Dù việc sử dụng, phân loại từ, cụm từ và từ đồng nghĩa không quá phức tạp và khó khăn.

    HomeTV

    HomeTV là kênh truyền hình giải trí tổng hợp thuộc TOP 20 kênh truyền hình có lượng khán giả xem cao nhất Việt Nam.

    Related Articles

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    You cannot copy content of this page